Tra cứu bản ghi MX
Dùng để xem mail server nhận thư cho domain và phân giải IP của từng MX target để kiểm tra routing email.
Nhóm công cụ · 20 công cụ
Các công cụ dành cho vận hành email: từ MX, SPF, DKIM, DMARC đến header thật của email khi cần phân tích gửi nhận.
Nhóm Email Security giúp kiểm tra lớp xác thực tên miền gửi mail. Nội dung tập trung vào MX, SPF lookup count, DKIM selector, DMARC policy, MTA-STS, TLS-RPT và các dòng Received/Authentication-Results trong email header.
Dùng để xem mail server nhận thư cho domain và phân giải IP của từng MX target để kiểm tra routing email.
Dùng để lọc bản ghi SPF từ TXT record, giúp xác định nguồn nào được phép gửi email thay mặt domain.
Dùng để tra cứu DKIM public key theo selector, hỗ trợ kiểm tra chữ ký email của domain.
Dùng để tra cứu DMARC record tại _dmarc, giúp xem chính sách xử lý email giả mạo của domain.
Dùng để phân tích SPF theo từng cơ chế, đếm DNS lookup và phát hiện cấu hình dễ làm SPF fail.
Dùng để đọc policy DMARC, alignment SPF/DKIM, pct, rua/ruf và các điểm cần chú ý khi chống spoofing.
Dùng để rà soát nhanh MX, SPF, DKIM, DMARC, MTA-STS và TLS-RPT của một domain trong cùng một bảng.
Dùng để kiểm tra MTA-STS và TLS-RPT, giúp đánh giá cấu hình bảo vệ kết nối SMTP bằng TLS.
Dùng để đọc DKIM TXT record, tách các tag và kiểm tra key type, public key, độ dài key cùng cảnh báo liên quan.
Dùng để tạo cặp DKIM RSA key và TXT record tương ứng trong bộ nhớ để cấu hình ký email.
Dùng để tạo DMARC TXT record từ policy, reporting URI, alignment và tỷ lệ áp dụng pct.
Dùng để tạo SPF TXT record từ các nguồn gửi như MX, A, include, ip4, ip6 và cơ chế all.
Dùng để phân tích raw email header, xem đường đi Received, kết quả SPF/DKIM/DMARC và IP gửi liên quan.
Dùng để kiểm tra máy chủ SMTP có hỗ trợ STARTTLS hay không, kèm protocol, cipher và xác minh chứng chỉ.
Dùng để kiểm tra IP hoặc domain có xuất hiện trên các DNSBL/RBL phổ biến hay không.
Dùng để đọc SMTP banner và EHLO capabilities của mail server mà không gửi email thử.
Dùng để kiểm tra các bản ghi và endpoint Autodiscover/Autoconfig cho Outlook, Thunderbird và mail client.
Dùng để phân tích ARC headers trong email, gồm ARC-Seal, ARC-Message-Signature và ARC-Authentication-Results.
Dùng để tạo các biến thể địa chỉ Gmail bằng dấu chấm, hữu ích khi kiểm thử form hoặc luồng đăng ký.
Dùng để tạo chữ ký email HTML đơn giản với thông tin cá nhân, liên hệ và liên kết mạng xã hội.
Nhóm này kiểm tra MX, SPF, DKIM, DMARC, MTA-STS, TLS-RPT, blacklist và email header để hỗ trợ xử lý lỗi gửi nhận.