199 tiện ích

Công cụ online

Một dashboard gọn để tìm nhanh các công cụ DNS, SSL/TLS, network, developer workflow và tiện ích hằng ngày.

199 công cụ

Bản ghi DNS

Các bản ghi DNS nền tảng cho domain và hostname.

Xem nhóm Bản ghi DNS

Tra cứu bản ghi A

Dùng để kiểm tra domain hoặc hostname đang trỏ về địa chỉ IPv4 nào, có thể tra nhiều mục trong cùng một lần.

Mở công cụ

Tra cứu bản ghi AAAA

Dùng để kiểm tra domain hoặc hostname đang có địa chỉ IPv6 nào, phù hợp khi rà soát cấu hình dual-stack.

Mở công cụ

Tra cứu bản ghi CNAME

Dùng để xem một hostname đang alias tới tên canonical nào, giúp kiểm tra cấu hình subdomain hoặc dịch vụ ngoài.

Mở công cụ

Tra cứu bản ghi NS

Dùng để xem nameserver đang quản lý domain và phân giải IP của từng nameserver để đối chiếu hạ tầng DNS.

Mở công cụ

Tra cứu bản ghi TXT

Dùng để đọc TXT record phục vụ xác minh domain, SPF, DKIM hoặc các cấu hình dịch vụ đặt trong DNS.

Mở công cụ

Tra cứu bản ghi SOA

Dùng để xem thông tin zone gốc như primary nameserver, serial, refresh, retry và thời gian expire.

Mở công cụ

Tra cứu bản ghi SRV

Dùng để kiểm tra endpoint dịch vụ, port, priority và weight của các dịch vụ khai báo bằng SRV record.

Mở công cụ

Tra cứu bản ghi CAA

Dùng để xem certificate authority nào được phép cấp chứng chỉ SSL/TLS cho domain.

Mở công cụ

Tra cứu tất cả bản ghi

Dùng để gom các bản ghi DNS phổ biến vào một lần kiểm tra, giúp nhìn nhanh cấu hình tổng thể của domain.

Mở công cụ

Kiểm tra lan truyền DNS

Dùng để so sánh câu trả lời DNS từ nhiều resolver public, giúp biết bản ghi đã lan truyền đồng nhất chưa.

Mở công cụ

Kiểm tra DNSSEC

Dùng để kiểm tra DS, DNSKEY và RRSIG, giúp biết DNSSEC của domain đã có dữ liệu xác thực hay chưa.

Mở công cụ

Bảo mật Email

MX, SPF, DKIM và DMARC cho vận hành email.

Xem nhóm Bảo mật Email

Tra cứu bản ghi MX

Dùng để xem mail server nhận thư cho domain và phân giải IP của từng MX target để kiểm tra routing email.

Mở công cụ

Tra cứu bản ghi SPF

Dùng để lọc bản ghi SPF từ TXT record, giúp xác định nguồn nào được phép gửi email thay mặt domain.

Mở công cụ

Tra cứu bản ghi DKIM

Dùng để tra cứu DKIM public key theo selector, hỗ trợ kiểm tra chữ ký email của domain.

Mở công cụ

Tra cứu bản ghi DMARC

Dùng để tra cứu DMARC record tại _dmarc, giúp xem chính sách xử lý email giả mạo của domain.

Mở công cụ

Phân tích SPF

Dùng để phân tích SPF theo từng cơ chế, đếm DNS lookup và phát hiện cấu hình dễ làm SPF fail.

Mở công cụ

Phân tích DMARC

Dùng để đọc policy DMARC, alignment SPF/DKIM, pct, rua/ruf và các điểm cần chú ý khi chống spoofing.

Mở công cụ

Kiểm tra sức khoẻ Email DNS

Dùng để rà soát nhanh MX, SPF, DKIM, DMARC, MTA-STS và TLS-RPT của một domain trong cùng một bảng.

Mở công cụ

Kiểm tra MTA-STS / TLS-RPT

Dùng để kiểm tra MTA-STS và TLS-RPT, giúp đánh giá cấu hình bảo vệ kết nối SMTP bằng TLS.

Mở công cụ

Phân tích bản ghi DKIM

Dùng để đọc DKIM TXT record, tách các tag và kiểm tra key type, public key, độ dài key cùng cảnh báo liên quan.

Mở công cụ

Tạo DKIM

Dùng để tạo cặp DKIM RSA key và TXT record tương ứng trong bộ nhớ để cấu hình ký email.

Mở công cụ

Tạo bản ghi DMARC

Dùng để tạo DMARC TXT record từ policy, reporting URI, alignment và tỷ lệ áp dụng pct.

Mở công cụ

Tạo bản ghi SPF

Dùng để tạo SPF TXT record từ các nguồn gửi như MX, A, include, ip4, ip6 và cơ chế all.

Mở công cụ

Phân tích tiêu đề email

Dùng để phân tích raw email header, xem đường đi Received, kết quả SPF/DKIM/DMARC và IP gửi liên quan.

Mở công cụ

Kiểm tra SMTP TLS

Dùng để kiểm tra máy chủ SMTP có hỗ trợ STARTTLS hay không, kèm protocol, cipher và xác minh chứng chỉ.

Mở công cụ

Kiểm tra danh sách chặn RBL

Dùng để kiểm tra IP hoặc domain có xuất hiện trên các DNSBL/RBL phổ biến hay không.

Mở công cụ

Kiểm tra lời chào máy chủ mail

Dùng để đọc SMTP banner và EHLO capabilities của mail server mà không gửi email thử.

Mở công cụ

Kiểm tra Autodiscover / Autoconfig

Dùng để kiểm tra các bản ghi và endpoint Autodiscover/Autoconfig cho Outlook, Thunderbird và mail client.

Mở công cụ

Phân tích tiêu đề ARC

Dùng để phân tích ARC headers trong email, gồm ARC-Seal, ARC-Message-Signature và ARC-Authentication-Results.

Mở công cụ

Biến thể dấu chấm Gmail

Dùng để tạo các biến thể địa chỉ Gmail bằng dấu chấm, hữu ích khi kiểm thử form hoặc luồng đăng ký.

Mở công cụ

Tạo chữ ký email

Dùng để tạo chữ ký email HTML đơn giản với thông tin cá nhân, liên hệ và liên kết mạng xã hội.

Mở công cụ

Mạng / IP

Tra cứu IP, reverse DNS và thông tin mạng.

Xem nhóm Mạng / IP

Tra cứu IP

Dùng để tra cứu IP, ASN, ISP, tổ chức, vị trí địa lý, múi giờ và PTR khi kiểm tra log hoặc nguồn truy cập.

Mở công cụ

Tra cứu PTR

Dùng để reverse DNS từ địa chỉ IP sang hostname, hữu ích khi kiểm tra mail server, log hoặc nhận diện host.

Mở công cụ

IP của tôi là gì?

Dùng để xem IP public hiện tại của trình duyệt và một số header kết nối mà server nhận được.

Mở công cụ

Tính subnet

Dùng để tính network, broadcast, subnet mask, wildcard và số host dùng được từ IPv4/CIDR.

Mở công cụ

Lập kế hoạch subnet

Dùng để chia một dải IPv4/CIDR thành nhiều subnet theo nhu cầu host bằng VLSM.

Mở công cụ

Kiểm tra CIDR

Dùng để kiểm tra một IPv4 có nằm trong một hoặc nhiều dải CIDR, allowlist hoặc firewall rule hay không.

Mở công cụ

Chuyển dải IP sang CIDR

Dùng để chuyển một khoảng IPv4 bắt đầu-kết thúc thành danh sách CIDR gọn nhất có thể.

Mở công cụ

Chuyển CIDR sang dải IP

Dùng để mở rộng CIDR thành network, broadcast và dải IP usable để đối chiếu cấu hình mạng.

Mở công cụ

Kiểm tra port

Dùng để kiểm tra TCP port trên host hoặc IP có đang mở, đóng hay không phản hồi từ phía server.

Mở công cụ

Tra cứu RDAP

Dùng để tra cứu thông tin đăng ký domain hoặc phân bổ IP/ASN qua RDAP từ registry liên quan.

Mở công cụ

Chuyển đổi IPv4

Dùng để chuyển IPv4 giữa dạng dotted decimal, số nguyên, hex và binary khi debug dữ liệu mạng.

Mở công cụ

Định dạng IPv6

Dùng để mở rộng, rút gọn và tạo reverse DNS notation cho địa chỉ IPv6.

Mở công cụ

Kiểm tra tiêu đề HTTP

Dùng để xem status code, redirect chain, response headers, IP phản hồi và các header bảo mật cơ bản của URL.

Mở công cụ

Kiểm tra HTTP status hàng loạt

Dùng để kiểm tra nhiều URL cùng lúc, xem status code, URL cuối, IP phản hồi và thời gian xử lý.

Mở công cụ

Kiểm tra tiêu đề bảo mật

Dùng để rà soát các HTTP security headers như HSTS, CSP, X-Frame-Options và Referrer-Policy.

Mở công cụ

Kiểm tra chuỗi chuyển hướng

Dùng để theo dõi từng bước chuyển hướng của URL, giúp phát hiện redirect loop, chain dài hoặc canonical sai.

Mở công cụ

SSL / TLS

Tạo, decode và kiểm tra certificate, CSR, private key và chain.

Xem nhóm SSL / TLS

Kiểm tra chứng chỉ SSL

Dùng để đọc chứng chỉ SSL/TLS live từ server, xem hạn dùng, issuer, subject, SAN và fingerprint.

Mở công cụ

Theo dõi hạn SSL

Dùng để kiểm tra ngày hết hạn SSL/TLS cho nhiều domain hoặc endpoint và phát hiện chứng chỉ sắp hết hạn.

Mở công cụ

Tạo private key

Dùng để tạo RSA hoặc ECDSA private key trong bộ nhớ khi cần chuẩn bị CSR hoặc cấu hình SSL/TLS.

Mở công cụ

Tạo CSR

Dùng để tạo CSR kèm private key, hỗ trợ subject, SAN, RSA và ECDSA cho yêu cầu cấp chứng chỉ.

Mở công cụ

Giải mã CSR

Dùng để giải mã CSR và kiểm tra subject, SAN, public key, signature algorithm trước khi gửi cho CA.

Mở công cụ

Giải mã chứng chỉ SSL

Dùng để giải mã certificate PEM/CRT và xem issuer, subject, SAN, serial, thời hạn và fingerprint.

Mở công cụ

Chuyển đổi SSL

Dùng để chuyển đổi PEM, DER và PFX, tạo PFX hoặc trích xuất PFX trong bộ nhớ sau khi xử lý.

Mở công cụ

Kiểm tra khớp SSL

Dùng để kiểm tra private key có khớp với CSR hoặc certificate trước khi cài đặt SSL/TLS hay không.

Mở công cụ

Kiểm tra chuỗi chứng chỉ

Dùng để kiểm tra thứ tự fullchain, liên kết issuer-subject và chữ ký giữa các certificate trong chuỗi.

Mở công cụ

Kiểm tra cipher / protocol TLS

Dùng để kiểm tra TLS protocol và cipher đang được server thương lượng, kèm thử nhanh TLS 1.2 và 1.3.

Mở công cụ

Tách bundle PEM

Dùng để tách bundle PEM, nhận diện leaf/intermediate/root và dựng lại fullchain theo thứ tự phù hợp.

Mở công cụ

Tạo nhanh

Tạo nhanh mật khẩu, UUID, QR, dữ liệu giả và các đoạn code nhỏ.

Xem nhóm Tạo nhanh

Tạo mật khẩu

Dùng để tạo mật khẩu mạnh trong trình duyệt với tuỳ chọn độ dài, chữ hoa, chữ thường, số và ký tự đặc biệt.

Mở công cụ

Tạo UUID

Dùng để tạo UUID v4 ngẫu nhiên cho test, định danh tạm hoặc dữ liệu mẫu.

Mở công cụ

Tạo số ngẫu nhiên

Dùng để tạo một hoặc nhiều số ngẫu nhiên trong khoảng tự chọn, có thể dùng cho bốc thăm hoặc test nhanh.

Mở công cụ

Tạo SSH key

Dùng để tạo cặp SSH RSA key trong bộ nhớ, kèm public key và private key để copy hoặc tải về.

Mở công cụ

Tạo htpasswd

Dùng để tạo dòng .htpasswd cho Basic Auth bằng bcrypt, apr1 hoặc SHA-1.

Mở công cụ

Tạo robots.txt

Dùng để tạo robots.txt với User-agent, Allow, Disallow, Crawl-delay và Sitemap cho website.

Mở công cụ

Tạo sitemap XML

Dùng để tạo sitemap XML từ danh sách URL, lastmod, changefreq và priority để gửi cho crawler.

Mở công cụ

Tạo khối cấu hình Nginx

Dùng để tạo server block Nginx cơ bản cho website PHP hoặc static site, gồm domain, root và SSL.

Mở công cụ

Tạo VirtualHost Apache

Dùng để tạo cấu hình Apache VirtualHost cho domain local, XAMPP hoặc website nhỏ.

Mở công cụ

Tạo Docker Compose

Dùng để tạo docker-compose.yml cơ bản cho Nginx, PHP-FPM, MySQL và Redis trong môi trường dev.

Mở công cụ

Tạo cron expression

Dùng để tạo cron expression từ preset hoặc từng trường thời gian, phù hợp khi cấu hình tác vụ định kỳ.

Mở công cụ

Tạo / kiểm thử regex

Dùng để tạo regex theo mẫu thường gặp và kiểm thử trực tiếp trên dữ liệu mẫu.

Mở công cụ

Tạo Lorem Ipsum

Dùng để tạo văn bản placeholder tiếng Việt hoặc tiếng Anh khi dựng layout, mockup hoặc nội dung mẫu.

Mở công cụ

Tạo slug

Dùng để chuyển tiêu đề tiếng Việt hoặc tiếng Anh thành slug gọn, dễ dùng cho URL và SEO.

Mở công cụ

Tạo UUID v7

Dùng để tạo UUID v7 có timestamp, phù hợp khi cần ID ngẫu nhiên nhưng vẫn dễ sắp xếp theo thời gian.

Mở công cụ

Tạo API key / token

Dùng để tạo API key hoặc token ngẫu nhiên bằng Web Crypto, hỗ trợ prefix và định dạng dễ copy.

Mở công cụ

Tạo SQL INSERT

Dùng để chuyển JSON hoặc CSV nhỏ thành câu SQL INSERT phục vụ test dữ liệu hoặc seed nhanh.

Mở công cụ

Tạo JSON Schema

Dùng để sinh JSON Schema cơ bản từ JSON mẫu, giúp mô tả kiểu dữ liệu và cấu trúc API.

Mở công cụ

Tạo mã QR

Dùng để tạo mã QR từ URL hoặc văn bản để chia sẻ nhanh trên điện thoại hoặc tài liệu.

Mở công cụ

Tính toán

Các công cụ tính nhanh cho ngày tháng, phần trăm, BMI, tỷ lệ và tiền tệ.

Xem nhóm Tính toán

Tính BMI

Dùng để tính chỉ số BMI từ cân nặng và chiều cao, kèm phân loại tham khảo về thể trạng.

Mở công cụ

Tính chu kỳ giấc ngủ

Dùng để gợi ý giờ đi ngủ hoặc thức dậy dựa trên chu kỳ ngủ khoảng 90 phút.

Mở công cụ

Tính ngày

Dùng để tính khoảng cách giữa hai ngày hoặc cộng, trừ số ngày từ một mốc thời gian.

Mở công cụ

Tính ngày làm việc

Dùng để cộng, trừ hoặc đếm ngày làm việc, có loại trừ cuối tuần và ngày nghỉ tuỳ chỉnh.

Mở công cụ

Tính phần trăm

Dùng để tính phần trăm của một số, tỷ lệ giữa hai số và mức tăng giảm phần trăm.

Mở công cụ

Chuyển đổi tiền tệ

Dùng để chuyển đổi tiền tệ theo tỷ giá public API, phù hợp để ước tính nhanh giá trị quy đổi.

Mở công cụ

Tính tỷ lệ khung hình

Dùng để tính tỷ lệ khung hình và kích thước tương ứng khi thiết kế ảnh, video hoặc layout.

Mở công cụ

Tính thời gian truyền dữ liệu

Dùng để ước tính thời gian tải hoặc upload từ dung lượng dữ liệu, tốc độ mạng và overhead.

Mở công cụ

Tính băng thông

Dùng để ước tính băng thông trung bình, băng thông giờ cao điểm và lưu lượng theo ngày hoặc tháng.

Mở công cụ

Tính Uptime / SLA

Dùng để tính downtime cho phép theo SLA và so sánh với thời gian gián đoạn thực tế.

Mở công cụ

Tính khoản vay / trả góp

Dùng để ước tính khoản trả góp, tổng lãi và lịch trả gốc/lãi các kỳ đầu cho khoản vay.

Mở công cụ

Tính lãi kép

Dùng để tính lãi kép từ vốn ban đầu, đóng góp định kỳ, lợi suất năm và thời gian đầu tư.

Mở công cụ

Chuyển đổi đơn vị

Dùng để chuyển đổi các đơn vị thường gặp như chiều dài, khối lượng, nhiệt độ và dung lượng dữ liệu.

Mở công cụ

Tính lương gross/net

Dùng để ước tính lương net từ gross với bảo hiểm, giảm trừ và thuế thu nhập cá nhân cơ bản.

Mở công cụ

Tính tuổi

Dùng để tính tuổi theo năm, tháng, ngày và số ngày còn lại tới sinh nhật tiếp theo.

Mở công cụ

Chuyển đổi múi giờ

Dùng để chuyển một thời điểm giữa các múi giờ phổ biến và lấy UTC hoặc Unix timestamp tương ứng.

Mở công cụ

Tính calorie / TDEE

Dùng để ước tính BMR, TDEE, calorie mục tiêu và protein tham khảo từ thông tin cơ bản.

Mở công cụ

Tính chia bill / tip

Dùng để tính tip, thuế/phí, tổng thanh toán và số tiền mỗi người cần trả khi chia bill.

Mở công cụ

Văn bản / Dữ liệu

Công cụ xử lý văn bản, Markdown, CSV và JSON.

Xem nhóm Văn bản / Dữ liệu

Đếm từ

Dùng để đếm số từ, ký tự, dòng và đoạn trong văn bản khi viết nội dung hoặc kiểm tra giới hạn độ dài.

Mở công cụ

Chuyển đổi CSV sang JSON/Excel

Dùng để chuyển CSV đơn giản sang JSON hoặc TSV để đọc, copy hoặc dùng tiếp trong bảng tính.

Mở công cụ

Trình soạn thảo JSON

Dùng để định dạng, nén và kiểm tra JSON hợp lệ khi debug API hoặc chỉnh dữ liệu cấu hình.

Mở công cụ

Trình soạn thảo Markdown

Dùng để soạn Markdown và xem preview nhanh trước khi đưa vào README, tài liệu hoặc bài viết.

Mở công cụ

So sánh văn bản

Dùng để so sánh hai đoạn văn bản và làm nổi bật dòng thêm, xoá hoặc thay đổi.

Mở công cụ

Chuyển đổi Base64

Dùng để mã hoá hoặc giải mã Base64 cho văn bản UTF-8 khi xử lý token, header hoặc dữ liệu cấu hình nhỏ.

Mở công cụ

Mã hoá / giải mã URL

Dùng để mã hoá, giải mã URL và tách query parameters khi kiểm tra link, API endpoint hoặc tracking URL.

Mở công cụ

Làm sạch văn bản

Dùng để làm sạch văn bản bằng cách xoá khoảng trắng thừa, dòng trống và chuẩn hoá xuống dòng.

Mở công cụ

Sắp xếp & xoá trùng dòng

Dùng để sắp xếp danh sách theo dòng, xoá trùng và đếm số lần xuất hiện của từng giá trị.

Mở công cụ

Chuyển kiểu chữ

Dùng để chuyển văn bản giữa lowercase, uppercase, Title Case, camelCase, snake_case và các kiểu phổ biến khác.

Mở công cụ

Mã hoá / giải mã HTML entity

Dùng để mã hoá hoặc giải mã HTML entity khi cần hiển thị ký tự đặc biệt an toàn trong HTML.

Mở công cụ

Kiểm thử regex

Dùng để kiểm thử regular expression, xem match, capture group và thử thay thế trên dữ liệu mẫu.

Mở công cụ

Chuyển đổi YAML ↔ JSON

Dùng để chuyển đổi YAML cơ bản sang JSON và JSON sang YAML ngay trên trình duyệt.

Mở công cụ

Định dạng XML / XML sang JSON

Dùng để định dạng, nén XML và chuyển XML sang JSON dễ đọc khi kiểm tra dữ liệu tích hợp.

Mở công cụ

Định dạng / nén JSON

Dùng để làm đẹp, nén, kiểm tra JSON hợp lệ và tuỳ chọn sắp xếp key cho dữ liệu API.

Mở công cụ

Tạo bảng Markdown

Dùng để chuyển CSV, TSV hoặc danh sách dạng cột thành bảng Markdown dễ copy vào tài liệu.

Mở công cụ

Chuyển đổi danh sách

Dùng để chuyển danh sách từng dòng thành JSON array, CSV, quoted list hoặc mệnh đề SQL IN.

Mở công cụ

Trích xuất từ văn bản

Dùng để trích email, URL, domain, IP và số điện thoại từ một đoạn văn bản hoặc log.

Mở công cụ

Che dữ liệu nhạy cảm

Dùng để che email, số điện thoại, IP và token trước khi chia sẻ log hoặc dữ liệu nhạy cảm.

Mở công cụ

Escape / Unescape chuỗi

Dùng để escape hoặc unescape chuỗi cho JSON, JavaScript, HTML, SQL và regex.

Mở công cụ

Chuyển đổi timestamp

Dùng để chuyển Unix timestamp, milliseconds và ISO date sang định dạng thời gian dễ đọc.

Mở công cụ

Đếm ký tự nâng cao

Dùng để đếm ký tự, byte UTF-8, từ, dòng, đoạn, thời gian đọc và các từ xuất hiện nhiều.

Mở công cụ

Lập trình

Tiện ích nhỏ cho debug, metadata, JWT và cron.

Xem nhóm Lập trình

Gỡ lỗi JWT

Dùng để giải mã header và payload JWT trong trình duyệt để kiểm tra claim, thời hạn và cấu trúc token.

Mở công cụ

Chuyển đổi Unix time

Dùng để chuyển Unix timestamp sang giờ local/UTC và chuyển ngày giờ ngược lại thành timestamp.

Mở công cụ

Tạo hash văn bản

Dùng để tạo hash SHA-1, SHA-256, SHA-384 và SHA-512 cho văn bản cần đối chiếu.

Mở công cụ

Tạo thẻ meta

Dùng để tạo bộ thẻ SEO, Open Graph và Twitter/X kèm preview hình ảnh cho website.

Mở công cụ

Giải thích crontab

Dùng để giải thích 5 trường cơ bản của cron expression và thời điểm tác vụ sẽ chạy.

Mở công cụ

Định dạng JS

Dùng để định dạng JavaScript nhanh, giúp đoạn code dễ đọc hơn trước khi debug hoặc chia sẻ.

Mở công cụ

Làm rối JS

Dùng để làm rối JavaScript cơ bản cho các đoạn script nhỏ khi cần hạn chế đọc trực tiếp.

Mở công cụ

Chuyển cURL thành code

Dùng để chuyển lệnh cURL cơ bản thành đoạn code JavaScript, PHP hoặc Python dễ chỉnh sửa.

Mở công cụ

Tạo dữ liệu giả

Dùng để tạo dữ liệu mẫu dạng JSON như tên, email, điện thoại và địa chỉ cho test nhanh.

Mở công cụ

Tạo URL chiến dịch

Dùng để tạo URL chiến dịch có UTM source, medium, campaign, term và content.

Mở công cụ

Trình dựng API request

Dùng để tạo và gửi request HTTP nhanh, kiểm tra method, headers, body, status và response khi debug API.

Mở công cụ

Tách query string

Dùng để tách URL thành host, path, fragment và danh sách query params để kiểm tra hoặc dựng lại URL.

Mở công cụ

Kiểm thử JSONPath

Dùng để chạy JSONPath cơ bản trên JSON mẫu, giúp lọc nhanh field cần kiểm tra trong API response.

Mở công cụ

Tạo JWT

Dùng để tạo và ký JWT HS256, HS384 hoặc HS512 từ header, payload và secret ngay trên trình duyệt.

Mở công cụ

Tạo khoảng Unix time

Dùng để tạo timestamp cho hiện tại, thời điểm hết hạn, đầu ngày, cuối ngày, tuần và tháng khi test hệ thống.

Mở công cụ

Kiểm thử Regex nâng cao

Dùng để kiểm tra pattern, flags, vị trí match, capture group và kết quả replace của regex.

Mở công cụ

Nén HTML CSS JS

Dùng để nén snippet HTML, CSS hoặc JavaScript bằng cách loại bỏ comment và khoảng trắng dư thừa.

Mở công cụ

Định dạng CSS

Dùng để căn dòng CSS, tách block và property giúp stylesheet dễ đọc hơn khi review hoặc debug.

Mở công cụ

Định dạng SQL

Dùng để định dạng SELECT, JOIN, WHERE, GROUP BY, ORDER BY và các câu SQL phổ biến để dễ đọc hơn.

Mở công cụ

Kiểm tra file .env

Dùng để kiểm tra dòng sai cú pháp, key trùng và biến rỗng trong file .env trước khi deploy.

Mở công cụ

Kiểm tra YAML TOML

Dùng để kiểm tra cấu trúc YAML/TOML cơ bản như indent, section, key-value và lỗi dòng thường gặp.

Mở công cụ

Tạo Dockerfile

Dùng để tạo Dockerfile khởi đầu cho Node.js, PHP Apache, Python, Go hoặc static site.

Mở công cụ

Kiểm thử rewrite Nginx

Dùng để mô phỏng regex rewrite đơn giản của Nginx, xem path đầu vào có khớp và chuyển thành gì.

Mở công cụ

Tạo .gitignore

Dùng để ghép .gitignore theo stack dự án như Node.js, PHP, Python, Docker, Windows, macOS và IDE.

Mở công cụ

So sánh SemVer

Dùng để so sánh version semantic và kiểm tra version có thỏa range như ^, ~, >= hoặc < hay không.

Mở công cụ

Hình ảnh

Xử lý ảnh, screenshot, QR và các file hình ảnh ngay trên trình duyệt.

Xem nhóm Hình ảnh

Đọc mã QR

Dùng để đọc nội dung mã QR từ hình ảnh ngay trong trình duyệt.

Mở công cụ

Chụp ảnh nhanh

Dùng để chụp ảnh nhanh bằng camera trình duyệt và tải ảnh kết quả khi cần.

Mở công cụ

Nén ảnh

Dùng để giảm dung lượng ảnh bằng cách đổi chất lượng, định dạng hoặc giới hạn chiều rộng trước khi tải về.

Mở công cụ

Resize ảnh

Dùng để đổi chiều rộng, chiều cao của ảnh, có tuỳ chọn giữ tỉ lệ để tránh méo hình.

Mở công cụ

Chuyển định dạng ảnh

Dùng để chuyển ảnh sang PNG, JPG hoặc WebP ngay trên trình duyệt, không cần upload lên server.

Mở công cụ

Cắt ảnh

Dùng để cắt ảnh theo vùng tuỳ chỉnh hoặc các tỉ lệ phổ biến như 1:1, 4:3, 16:9 và 9:16.

Mở công cụ

Thêm watermark

Dùng để chèn chữ watermark lên ảnh, điều chỉnh vị trí, màu sắc, cỡ chữ và độ mờ.

Mở công cụ

Xoá metadata ảnh

Dùng để xuất lại ảnh qua canvas nhằm loại bỏ EXIF, GPS và metadata nhúng trong file ảnh gốc.

Mở công cụ

Đọc metadata ảnh

Dùng để xem dung lượng file, kích thước ảnh và các trường EXIF phổ biến nếu file có nhúng metadata.

Mở công cụ

Tạo ảnh placeholder

Dùng để tạo ảnh placeholder theo kích thước, màu nền và nội dung hiển thị cho mockup hoặc dev.

Mở công cụ

Tạo ảnh Open Graph

Dùng để tạo ảnh 1200x630 cho Open Graph, chia sẻ mạng xã hội và preview đường dẫn.

Mở công cụ

Tạo icon app

Dùng để tạo các kích thước icon phổ biến như 16, 32, 180, 192 và 512 pixel từ ảnh hoặc chữ viết tắt.

Mở công cụ

Bo góc ảnh

Dùng để bo góc ảnh và xuất PNG với nền trong suốt hoặc nền màu theo nhu cầu.

Mở công cụ

Thêm nền và khoảng đệm ảnh

Dùng để thêm khoảng đệm, nền màu và căn giữa ảnh trước khi chia sẻ hoặc đăng sản phẩm.

Mở công cụ

Che vùng nhạy cảm trên ảnh

Dùng để làm mờ hoặc pixel hoá một vùng ảnh nhằm che email, số điện thoại, IP hoặc thông tin nhạy cảm.

Mở công cụ

So sánh ảnh trước/sau

Dùng để so sánh hai ảnh bằng thanh kéo trước/sau, phù hợp khi kiểm tra ảnh chỉnh sửa hoặc giao diện.

Mở công cụ

Phân tích màu chủ đạo

Dùng để tìm màu chủ đạo, màu trung bình, bảng màu nổi bật và màu chữ dễ đọc từ ảnh.

Mở công cụ

Làm đẹp screenshot

Dùng để thêm nền, khoảng trắng, bo góc và shadow cho screenshot trước khi chia sẻ.

Mở công cụ

Hiệu suất

Công cụ nhỏ cho tập trung, bấm giờ và lựa chọn ngẫu nhiên.

Xem nhóm Hiệu suất

Kiểm tra tốc độ gõ

Dùng để đo tốc độ gõ theo WPM, độ chính xác và số lỗi trong một bài gõ ngắn.

Mở công cụ

Vòng quay may mắn

Dùng để nhập danh sách lựa chọn và quay ngẫu nhiên khi cần bốc thăm hoặc quyết định nhanh.

Mở công cụ

Đồng hồ Pomodoro

Dùng để chạy phiên Pomodoro, theo dõi thời gian tập trung và nghỉ ngắn theo chu kỳ.

Mở công cụ

Đồng hồ bấm giờ

Dùng để bấm giờ, tạm dừng và ghi lap cho các hoạt động cần đo thời gian.

Mở công cụ

Tạo CV

Dùng để nhập thông tin cá nhân, kinh nghiệm, kỹ năng và tạo CV một trang có thể in hoặc lưu PDF.

Mở công cụ

Danh sách việc cần làm

Dùng để ghi nhanh công việc, đặt hạn, đánh dấu hoàn thành và lưu tạm danh sách ngay trên trình duyệt.

Mở công cụ

Kanban mini

Dùng để quản lý việc theo ba cột Cần làm, Đang làm và Xong mà không cần tài khoản hay hệ thống phức tạp.

Mở công cụ

Ma trận ưu tiên Eisenhower

Dùng để phân loại công việc theo mức độ gấp và quan trọng, giúp quyết định việc nào cần làm trước.

Mở công cụ

Lập kế hoạch time blocking

Dùng để chia ngày làm việc thành các block thời gian, sắp xếp lịch và copy kế hoạch dạng văn bản.

Mở công cụ

Lập phiên tập trung

Dùng để đặt mục tiêu phiên tập trung, chạy bộ đếm thời gian và ghi chú kết quả sau khi hoàn thành.

Mở công cụ

Tạo ghi chú cuộc họp

Dùng để tạo biên bản họp dạng Markdown từ người tham gia, nội dung chính, quyết định và action items.

Mở công cụ

Lập kế hoạch ngày

Dùng để chuẩn bị ba việc chính, lịch trong ngày, ghi chú và bản kế hoạch có thể copy nhanh.

Mở công cụ

Tổng kết tuần

Dùng để tổng kết việc đã hoàn thành, việc còn tồn, bài học trong tuần và ưu tiên cho tuần tiếp theo.

Mở công cụ

Theo dõi thói quen

Dùng để theo dõi thói quen trong 7 ngày, đánh dấu tiến độ và lưu trạng thái trên trình duyệt.

Mở công cụ

Ma trận quyết định

Dùng để so sánh nhiều lựa chọn bằng tiêu chí có trọng số và tính điểm tổng để ra quyết định rõ hơn.

Mở công cụ

Chấm điểm ưu tiên công việc

Dùng để chấm điểm ưu tiên công việc theo impact, urgency, confidence và effort trước khi sắp lịch.

Mở công cụ

Ước tính thời gian công việc

Dùng để thêm danh sách task, ước tính số phút cho từng việc và tính tổng workload theo giờ.

Mở công cụ

Nhắc nghỉ ngắn

Dùng để chạy bộ nhắc nghỉ ngắn theo chu kỳ làm việc tuỳ chỉnh hoặc quy tắc 20-20-20 cho mắt.

Mở công cụ

Tính thời gian đọc

Dùng để tính số từ, ký tự và thời gian đọc ước tính theo tốc độ đọc tuỳ chỉnh.

Mở công cụ

Ghi chú nhanh

Dùng để ghi chú tạm, tự lưu nội dung trên trình duyệt, có nút copy, xoá và tải file txt.

Mở công cụ

Thiết kế

Công cụ màu sắc và kiểm tra hiển thị.

Xem nhóm Thiết kế

Trích xuất bảng màu từ hình ảnh

Dùng để trích các màu nổi bật từ hình ảnh và lấy mã màu để dùng lại trong thiết kế.

Mở công cụ

Chuyển đổi màu sắc

Dùng để chuyển đổi màu giữa HEX, RGB và HSL, kèm preview màu để kiểm tra nhanh.

Mở công cụ

Kiểm tra độ tương phản màu

Dùng để kiểm tra tỷ lệ tương phản WCAG giữa màu chữ và màu nền để đánh giá độ dễ đọc.

Mở công cụ

Tuỳ chỉnh scrollbar

Dùng để tạo CSS scrollbar tuỳ chỉnh và xem preview trực tiếp trước khi đưa vào giao diện.

Mở công cụ

Tạo gradient CSS

Dùng để tạo linear/radial gradient, xem preview trực quan và copy CSS background cho giao diện.

Mở công cụ

Tạo box shadow

Dùng để tạo shadow mềm cho card, panel hoặc button với thông số x, y, blur, spread và opacity.

Mở công cụ

Tạo border radius

Dùng để chỉnh bo góc từng cạnh, xem preview hình dạng và copy CSS border-radius.

Mở công cụ

Tạo glassmorphism

Dùng để tạo hiệu ứng kính mờ với background trong suốt, blur, border, radius và shadow.

Mở công cụ

Tạo neumorphism

Dùng để tạo hiệu ứng nổi hoặc lõm nhẹ từ màu nền, khoảng cách shadow và blur.

Mở công cụ

Tạo font clamp()

Dùng để sinh công thức clamp() cho font-size responsive theo viewport nhỏ và lớn.

Mở công cụ

Tạo spacing responsive

Dùng để tạo padding, margin hoặc gap responsive bằng clamp() cho layout linh hoạt.

Mở công cụ

Tạo thang màu

Dùng để sinh thang màu 50-950 từ một màu gốc, phù hợp làm token màu cho UI.

Mở công cụ

Tạo cặp màu dễ đọc

Dùng để kiểm tra tỷ lệ tương phản và gợi ý màu chữ dễ đọc trên nền đã chọn.

Mở công cụ

Tạo token màu UI

Dùng để tạo CSS variables cho màu primary, accent, surface và text ở light/dark theme.

Mở công cụ

Tối ưu SVG

Dùng để dọn SVG bằng cách bỏ XML header, comment, metadata và khoảng trắng dư thừa.

Mở công cụ

Chuyển SVG sang Data URI

Dùng để chuyển SVG thành data URI để nhúng trong CSS background hoặc HTML.

Mở công cụ

Tạo thẻ favicon

Dùng để sinh link tag favicon, apple-touch-icon, manifest và theme-color cơ bản.

Mở công cụ

Tạo CSS Grid

Dùng để tạo CSS Grid responsive với số cột, minmax và gap kèm preview trực quan.

Mở công cụ

Thử Flexbox

Dùng để thử flex-direction, wrap, justify-content, align-items và gap với preview trực quan.

Mở công cụ
Không tìm thấy công cụ phù hợp.