Gỡ lỗi JWT
Dùng để giải mã header và payload JWT trong trình duyệt để kiểm tra claim, thời hạn và cấu trúc token.
Nhóm công cụ · 25 công cụ
Tiện ích nhỏ cho lập trình viên khi cần debug token, thời gian, hash, metadata, JavaScript, cURL hoặc dữ liệu mẫu.
Nhóm Lập trình tập trung vào các việc nhỏ nhưng hay lặp lại: đọc JWT, chuyển Unix time, hash text, tạo meta tag, giải thích crontab, làm đẹp JavaScript, chuyển cURL và tạo UTM.
Dùng để giải mã header và payload JWT trong trình duyệt để kiểm tra claim, thời hạn và cấu trúc token.
Dùng để chuyển Unix timestamp sang giờ local/UTC và chuyển ngày giờ ngược lại thành timestamp.
Dùng để tạo hash SHA-1, SHA-256, SHA-384 và SHA-512 cho văn bản cần đối chiếu.
Dùng để tạo bộ thẻ SEO, Open Graph và Twitter/X kèm preview hình ảnh cho website.
Dùng để giải thích 5 trường cơ bản của cron expression và thời điểm tác vụ sẽ chạy.
Dùng để định dạng JavaScript nhanh, giúp đoạn code dễ đọc hơn trước khi debug hoặc chia sẻ.
Dùng để làm rối JavaScript cơ bản cho các đoạn script nhỏ khi cần hạn chế đọc trực tiếp.
Dùng để chuyển lệnh cURL cơ bản thành đoạn code JavaScript, PHP hoặc Python dễ chỉnh sửa.
Dùng để tạo dữ liệu mẫu dạng JSON như tên, email, điện thoại và địa chỉ cho test nhanh.
Dùng để tạo URL chiến dịch có UTM source, medium, campaign, term và content.
Dùng để tạo và gửi request HTTP nhanh, kiểm tra method, headers, body, status và response khi debug API.
Dùng để tách URL thành host, path, fragment và danh sách query params để kiểm tra hoặc dựng lại URL.
Dùng để chạy JSONPath cơ bản trên JSON mẫu, giúp lọc nhanh field cần kiểm tra trong API response.
Dùng để tạo và ký JWT HS256, HS384 hoặc HS512 từ header, payload và secret ngay trên trình duyệt.
Dùng để tạo timestamp cho hiện tại, thời điểm hết hạn, đầu ngày, cuối ngày, tuần và tháng khi test hệ thống.
Dùng để kiểm tra pattern, flags, vị trí match, capture group và kết quả replace của regex.
Dùng để nén snippet HTML, CSS hoặc JavaScript bằng cách loại bỏ comment và khoảng trắng dư thừa.
Dùng để căn dòng CSS, tách block và property giúp stylesheet dễ đọc hơn khi review hoặc debug.
Dùng để định dạng SELECT, JOIN, WHERE, GROUP BY, ORDER BY và các câu SQL phổ biến để dễ đọc hơn.
Dùng để kiểm tra dòng sai cú pháp, key trùng và biến rỗng trong file .env trước khi deploy.
Dùng để kiểm tra cấu trúc YAML/TOML cơ bản như indent, section, key-value và lỗi dòng thường gặp.
Dùng để tạo Dockerfile khởi đầu cho Node.js, PHP Apache, Python, Go hoặc static site.
Dùng để mô phỏng regex rewrite đơn giản của Nginx, xem path đầu vào có khớp và chuyển thành gì.
Dùng để ghép .gitignore theo stack dự án như Node.js, PHP, Python, Docker, Windows, macOS và IDE.
Dùng để so sánh version semantic và kiểm tra version có thỏa range như ^, ~, >= hoặc < hay không.
Không. Các công cụ được thiết kế để mở nhanh và dùng trực tiếp trên trình duyệt.